Bạn đang ở đây: Trang chủ » Thông tin » Cục cảnh sát đkql cư trú và dlqg về dân cư tiếng anh

Cục cảnh sát đkql cư trú và dlqg về dân cư tiếng anh

bởi Tôi Xanh

Mục lục 1 Tên tiếng Việt đầy đủ: Sở cảnh sát đã đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư (C72) 2 tên viết tắt: Sở cảnh sát và DLQG về dân số 3: Sở cảnh sát cư trú và quản lý dân cư và cơ sở dữ liệu quốc gia4 Lãnh đạo lãnh đạo lãnh đạo sang tiếng Anh4.1 Giám đốc Sở cảnh sát đã đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư (giám đốc của Cơ quan quản lý và quản lý dân cư và cơ sở dữ liệu dân số quốc gia 4.2 Phó Giám đốc Sở cảnh sát đã đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về cư trú (Phó giám đốc Sở cảnh sát đăng ký và quản lý cư trú và cơ sở dữ liệu dân số quốc gia5 Bộ phận trong Bộ chuyển sang tiếng Anh 5.1 Văn phòng tư vấn (tư vấn) 5.2 Hướng dẫn đăng ký (hướng dẫn đăng ký, quản lý cư trú) 5.3 ID quản lý và quản lý (hướng dẫn ID, quản lý và lưu trữ) 5.4 Hướng dẫn quản lý phòng và quản lý cơ sở dữ liệu dân số quốc gia Kha (Trung tâm trung tâm công dân quốc gia (Trung tâm trung tâm công dân quốc gia) 5.6 Trung tâm nhận dạng công dân quốc gia) 5.6 Trung tâm quản lý, hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về cơ sở dữ liệu quốc gia về trung tâm quản lý dân tộc) bạn đang xem : Cục cảnh sát đkql cư trú và dlqg về dân cư tiếng anh là gì. .

Send Message to listing owner

Gửi tin nhắn đến Liệt kê Tên chủ sở hữu Tin nhắn email. .

Tên tiếng Việt đầy đủ: Cục Cảnh sát đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư (C72)

Tên tiếng Việt đầy đủ: Sở cảnh sát đã đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư (C72). .

Chức danh lãnh đạo Cục dịch sang tiếng Anh

Tiêu đề của bộ phận lãnh đạo sang tiếng Anh. .

Giám đốc Sở cảnh sát đã đăng ký, thường trú và quản lý dữ liệu quốc gia (Giám đốc Sở cảnh sát cư trú của đăng ký và quản lý cư trú và cơ sở dữ liệu dân số quốc gia). .

Phó Vụ trưởng Vụ Cảnh sát đã đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư (Phó Giám đốc Sở Cảnh sát Đăng ký và Quản lý cư trú và Cơ sở dữ liệu dân số quốc gia. .

Các phòng ban trong Cục dịch sang tiếng Anh

Các bộ phận trong Sở dịch sang tiếng Anh. .

Phòng Tham mưu (Advisory)

Văn phòng tư vấn (tư vấn) Bộ phận vận động của Sở cảnh sát đã đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về khu dân cư có trách nhiệm tư vấn cho Giám đốc giám sát và tổng hợp tình hình, kết quả của các chính sách xuất khẩu và chương trình xuất khẩu trong kế hoạch chung về đăng ký và quản lý cư trú, thư hộ gia đình của các hộ gia đình và công dân Citizen; Cấp và quản lý chứng minh thư; Quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về dân số. Thực hiện xây dựng vũ lực, công việc của đảng và công việc hậu cần của Cục. Xem thêm: Thuốc lá cũng thấy gì: AoE là gì. .

Phòng Hướng dẫn đăng ký, quản lý cư trú (Registration instructions, residence management)

Hướng dẫn đăng ký (hướng dẫn đăng ký, quản lý cư trú) Nghiên cứu và đề xuất phát hành các văn bản pháp luật, hướng dẫn, chương trình và kế hoạch đăng ký và quản lý cư trú và hộ gia đình có yêu cầu hộ gia đình; Đồng thời theo dõi, thúc giục, kiểm tra và hướng dẫn thực hiện các doanh nghiệp.. .

Phòng Hướng dẫn cấp và quản lý Chứng minh nhân dân (ID Instruction, management and storage)

Nghiên cứu và quản lý ID (Hướng dẫn ID, quản lý và lưu trữ) và đề xuất phát hành các văn bản pháp luật, hướng dẫn, chương trình và kế hoạch phát hành và quản lý công việc người dân, công dân công dân; Đồng thời theo dõi, thúc giục, kiểm tra và hướng dẫn thực hiện các doanh nghiệp. .

Phòng Hướng dẫn quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (national population database management)

Hướng dẫn quản lý và khai thác quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia (Quản lý cơ sở dữ liệu dân số quốc gia) để giúp giám đốc thống nhất, chỉ đạo và hướng dẫn xây dựng, quản lý và khai thác vật liệu chú thích về cư dân và tổ chức thực hiện các quy định, hướng dẫn, kế hoạch và kế hoạch. .

Trung tâm Căn cước công dân quốc gia (National Citizens Identity Center)

Trung tâm nhận dạng công dân quốc gia (Trung tâm nhận dạng công dân quốc gia) khuyên giám đốc giám đốc nghiên cứu, đề xuất, tổ chức sản xuất, cấp và quản lý danh tính công dân theo quy định. Thực hiện các dự án sản xuất, cấp và quản lý danh tính công dân. .

Trung tâm quản trị, điều hành hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (The national database on population administration center)

Cơ sở dữ liệu quốc gia về Trung tâm quản lý dân số (cơ sở dữ liệu quốc gia về trung tâm quản lý dân số (cơ sở dữ liệu quốc gia về quản trị quản lý quản lý dân số (cơ sở dữ liệu quốc gia về quản trị quản lý dân số) dữ liệu về khu dân cư. Phát triển các tài liệu về tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định, quy định, quy trình của Trung tâm dữ liệu dân số hoạt động, đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin của hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về dân số Xem thêm Danh tính công dân tiếng Anh Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi để biết bản dịch hoặc nhận xét tiếng Anh, vui lòng gọi Đường dây nóng: . Cảm ơn Bạn Thể loại: Câu hỏi thường gặp. .

Related Posts

Gửi 1 bình luận